nòng

  1. I. d. 1. Cáigiữa một vật : Nòng nến. 2. Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra: Cái nòng giày. 3. Tờ giấy kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng. II. đg. Luồn cái nòng hay cái phóng vào trong: Nòng bấc vào đèn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nòng
Mẹ luồn cái nòng vào chiếc đèn dầu.