cối

Học thuật
Thân thiện
cối

Một người nông dân dùng cối để giã gạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng bằng đá, gỗ hoặc kim loại, lòng sâu, dùng để đựng các thứ cần xay, giã hoặc nghiền: Một dụng cụ truyền thống, thường đi kèm với chày, dùng trong chế biến thực phẩm hoặc vật liệu.
    • Lượng vật chất (như thóc, gạo, vôi vữa, thuốc lá...) chứa đầy một cối trong một lần chế biến: Đơn vị đo lường ước lượng dựa trên sức chứa của cái cối.
    • Loại pháo cỡ nhỏ, nòng ngắn, đặt trên bệ, bắn đạn theo quỹ đạo vòng cung: Một loại khí pháo binh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa dụng cụ):

    • tôi vẫn dùng cối đá để giã gạo nếp làm bánh.
    • Tiếng chày giã vào cối vang lên đều đặn từ sáng sớm.
  • Danh từ (nghĩa đơn vị ước lượng):

    • Mẹ xay một cối ngô cho lợn ăn.
    • Thợ xây cần đánh một cối hồ để trát tường.
  • Danh từ (nghĩa khí):

    • Quân đội đã sử dụng cối để yểm trợ bộ binh từ xa.
    • Tiếng cối nổ vang dội cả khu rừng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cối xay": thường chỉ bộ phận hoặc dụng cụ chuyên để xay (như cối xay gió, cối xay tay), nhưng từ "cối" ở đây một phần của danh từ ghép.
  • "ăn như cối xay" (thành ngữ): ăn rất nhiều nhanh.
    • Thằng lớn nhanh, ăn như cối xay ấy.
Biến thể từ liên quan
  • Chày: (danh từ) Dụng cụ dùng để giã, đập vào trong cối.
  • Cối xay: (danh từ ghép) Dụng cụ dùng để nghiền nhỏ vật liệu, thường hai bộ phận chà xát vào nhau.
  • Súng cối: (danh từ ghép) Tên gọi đầy đủ của loại khí pháo binh "cối".
Từ đồng nghĩa
  • Cối giã, cối nghiền: (danh từ) Các từ ghép chỉ chức năng của cối.
  • Súng phóng lựu: (danh từ) Từ gần nghĩa chỉ loại khí bắn đạn theo quỹ đạo, nhưng thường hiện đại hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Chày cối": thường dùng để von về một cặp đôi gắn bó khăng khít, không thể tách rời.
    • Hai đứa thân nhau như chày với cối.
  • "Nói như cối xay": nói nhiều, nói liên tục ồn ào.
    • ấy cứ nói như cối xay, chẳng ai chen lời vào được.
cối

Một người nông dân dùng cối để giã gạo.

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền: cối giã gạo. 2. Lượng các thức đựng trong cối trong một lần xay, giã, nghiền: xay một cối thóc. 3. Lượng vôi vữa, đất trong một lần nhào, trộn khi xây, trát: đánh một cối hồ. 4. Số lượng thuốc lá, pháo đóng lại thành khối: một cối pháo.
  2. 2 dt. Pháo nòng ngắn, đáy nòng trên một bàn đế, bắn đạn đi hình cầu vồng diệt mục tiêu ngay cả khi bị che khuất sau khối chắn cao.