Học thuật
Thân thiện
nơ

Một bé gái buộc một chiếc nơ hồng vào tóc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ trang sức tết bằng vải, lụa,... thường hình chiếc , dùng để đeocổ, buộc vào tóc hoặc trang trí: Một phụ kiện thời trang nhỏ, xinh xắn.
    • (, ít dùng) Sự tha đi, cướp đi: Hành động lấy đi một cách nhanh chóng.
  2. Động từ:

    • (, ít dùng) Tha đi, cướp đi, lấy mất: Hành động mang đi vật đó một cách vội vàng hoặc trộm cắp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phụ kiện):

    • buộc một chiếc hồng trên tóc.
    • Hộp quà được trang trí bằng một chiếc lụa màu xanh.
  • Danh từ / Động từ (nghĩa ):

    • Hổ mất lợn. (Con hổ đã tha mất con lợn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " " (từ láy, cổ): chỉ sự tha đi, lấy đi liên tục.
    • Kẻ trộm đồ đạc trong nhà. (Kẻ trộm lấy đi đồ đạc trong nhà.)
Biến thể từ liên quan
  • cài áo: Loại nhỏ thường dùng để ghim lên ve áo vest hoặc áo dài.
  • bướm: hình dáng giống con bướm, thường dùng trong trang phục nam (cà vạt ).
  • Thắt : Hành động buộc, tạo hình một chiếc .
Từ đồng nghĩa
  • (nghĩa phụ kiện): Dây thắt, phụ kiện trang trí.
  • (nghĩa ): Tha, cướp, cuỗm, lấy trộm.
Lưu ý
  • Trong tiếng Việt hiện đại, từ "" chủ yếu được dùng với nghĩa là danh từ chỉ đồ trang sức, phụ kiện.
  • Nghĩa động từ (tha đi) nghĩa cổ, hiện nay rất ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường thường chỉ xuất hiện trong một số thành ngữ, câu cổ như "Hổ mất lợn".
nơ

Một bé gái buộc một chiếc nơ hồng vào tóc.

  1. đg. Tha đi : Hổ mất lợn.
  2. d. Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeocổ hoặc buộc vào tóc.