nết

  1. habitude; conduite
    • Nết xấu
      mauvaise habitude; vice
  2. bonne conduite; vertu
    • Có nết
      qui a une bonne conduite; vertueux; sage
    • cái nết đánh chết cái đẹp
      vertu prime beauté
    • đánh chết cái nết không chừa
      le loup mourra dans sa peau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nết"

nết
Một cô bé nhỏ nhẹ, ngoan ngoãn là một đứa trẻ có nết.