nốt

  1. 1 dt Cây leo giống trầu không, mùi thơm hắc: Nấu thịt ếch với nốt.
  2. 2 dt Mụn nhọtngoài da: Nốt ghẻ.
  3. 3 dt (Pháp: note) 1. Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh: Thầy cho nốt rất nghiệt. 2. x. Nốt nhạc.
  4. 4 trgt Cho đến hết phần còn lại: ăn nốt đĩa xôi; Viết nốt mấy dòng cuối cùng; Làm nốt chỗ bỏ dở; Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nốt
Mẹ dùng lá nốt để nấu thịt ếch.