nở

  1. I đg. 1 Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b.). 2 (Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài. con mới nở. Sâu nở. 3 (ph.). Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng. 4 Tăng thể tích không tăng khối lượng. Ngô bung nở.
  2. II t. (id.). nang (nói tắt). Ngực nở.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nở
Hoa hồng nở rộ trong vườn vào buổi sáng.