ngọng

  1. frappé de dyslalie; frappé d'idioglossie
  2. (vulg.) sot ; incapable
    • không ngọng không biết cách xoay xở
      il n'est pas si sot pour ignorer le moyen de tirer l' affaire
    • chẳng ngọng đâu nhé
      il n'est pas si incapable; ce n'est pas une nullité
    • ăn xôi chùa ngọng miệng
      avoir un boeuf sur la langue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngọng"

ngọng
Một em bé ngọng líu ngọng lo khi đọc sách.