ngay

  1. droit; direct
    • Đóng bức tranh vào tường cho ngay
      fixer bien droit au tableau au mur
  2. droit; honnête
    • Lòng ngay
      un coeur droit
    • Người ngay
      un homme honnête
  3. immédiatement ; tout de suite
    • Làm việc đó ngay đi
      faites ça immédiatement
  4. aussitôt
    • Ngay khi tới nơi
      aussitôt arrivé
  5. juste
    • Ngay chính giữa
      juste au milieu
    • Ngay trên đầu
      juste au-dessus de la tête
  6. à même
    • Nằm ngay trên đất
      coucher à même le sol
  7. directement ; droit
    • đi ngay vào sự việc
      aller droit au fait
  8. même
    • Ngay người khỏe cũng không làm được
      même un homme robuste ne peut le faire
    • ngay cán tàn
      droit comme u échalas

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngay
Ngay chiều nay, chúng tôi sẽ đi thăm ông bà.