ngấy

  1. t. 1. Chán nhiều mỡ, sợ mỡ: Ngấy thịt mỡ. 2. Chán ghét đã quá quen: Xem hát mãi, ngấy lắm rồi. Ngấy đến mang tai. Chán đến cực độ: Suốt một tuần ăn thịt mỡ, ngấy đến mang tai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngấy
Ăn quá nhiều bánh ngọt khiến tôi thấy ngấy.