nhá

  1. Chew carefully
    • Nhá cơm
      To chew rice carefully.
  2. (thông tục) Eat
    • Cơm cứng quá không nhá nổi
      The rice was too hard to eat
  3. Gnaw
    • Con chó nhá cái xương
      The dog was gnaw at a bone
    • như nhé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhá
Chó nhá chiếc giày trong phòng khách.