nhẳn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tính chất thỉnh thoảng lại xuất hiện, không liên tục: Dùng để mô tả một cơn đau hoặc một triệu chứng bệnh xuất hiện một cách ngắt quãng, lúc có lúc không.
- Từng cơn, cách quãng: Nhấn mạnh tính chất không liên tục, không ổn định của sự đau đớn hoặc khó chịu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy bị đau dạ dày nhẳn, lúc đau lúc không.
- Cơn đau đầu nhẳn khiến cô ấy rất khó chịu.
- Chứng đau lưng của bà cụ có tính chất nhẳn, không phải ngày nào cũng đau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đau nhẳn": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để chỉ cơn đau xuất hiện theo từng đợt, không liên tục.
- Sau trận ốm, anh ấy vẫn còn bị đau nhẳn ở vùng ngực.
Biến thể và từ gần giống
- Nhăn nhẳn (tính từ, láy, ý giảm nhẹ): Cảm thấy hơi đau hoặc khó chịu một cách thoáng qua, không dữ dội.
- Bụng tôi cứ nhăn nhẳn suốt buổi chiều, có lẽ do ăn phải thứ gì đó.
Từ đồng nghĩa
- Từng cơn: Xuất hiện thành từng đợt riêng biệt.
- Cách quãng: Có khoảng cách giữa các lần xuất hiện.
- Thỉnh thoảng: Không thường xuyên, lâu lâu mới có.
Từ trái nghĩa
- Liên tục: Không ngừng, không có sự gián đoạn.
- Thường xuyên: Xảy ra nhiều lần, lặp đi lặp lại.
- Âm ỉ: Đau kéo dài ở mức độ nhẹ và liên tục.
- t. Nói bệnh thỉnh thoảng lại đau: Đau nhẳn.