nhẳn

Học thuật
Thân thiện
nhẳn

Bệnh nhân thỉnh thoảng lại cảm thấy đau nhẳn ở bụng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất thỉnh thoảng lại xuất hiện, không liên tục: Dùng để mô tả một cơn đau hoặc một triệu chứng bệnh xuất hiện một cách ngắt quãng, lúc lúc không.
    • Từng cơn, cách quãng: Nhấn mạnh tính chất không liên tục, không ổn định của sự đau đớn hoặc khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy bị đau dạ dày nhẳn, lúc đau lúc không.
    • Cơn đau đầu nhẳn khiến ấy rất khó chịu.
    • Chứng đau lưng của cụ tính chất nhẳn, không phải ngày nào cũng đau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đau nhẳn": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để chỉ cơn đau xuất hiện theo từng đợt, không liên tục.
    • Sau trận ốm, anh ấy vẫn còn bị đau nhẳnvùng ngực.
Biến thể từ gần giống
  • Nhăn nhẳn (tính từ, láy, ý giảm nhẹ): Cảm thấy hơi đau hoặc khó chịu một cách thoáng qua, không dữ dội.
    • Bụng tôi cứ nhăn nhẳn suốt buổi chiều, có lẽ do ăn phải thứ đó.
Từ đồng nghĩa
  • Từng cơn: Xuất hiện thành từng đợt riêng biệt.
  • Cách quãng: khoảng cách giữa các lần xuất hiện.
  • Thỉnh thoảng: Không thường xuyên, lâu lâu mới .
Từ trái nghĩa
  • Liên tục: Không ngừng, không sự gián đoạn.
  • Thường xuyên: Xảy ra nhiều lần, lặp đi lặp lại.
  • Âm ỉ: Đau kéo dàimức độ nhẹ liên tục.
nhẳn

Bệnh nhân thỉnh thoảng lại cảm thấy đau nhẳn ở bụng.

  1. t. Nói bệnh thỉnh thoảng lại đau: Đau nhẳn.