nhẵn

Học thuật
Thân thiện
nhẵn

Bề mặt tấm ván được bào cho thật nhẵn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơn, phẳng, không gồ ghề, không ráp: Mô tả bề mặt mịn màng, bằng phẳng, không chỗ lồi lõm, gợn sóng hay thô ráp.
    • Không còn , sạch trơn: Dùng để diễn tả trạng thái đã dùng hết, tiêu hết hoàn toàn, không còn sót lại chút nào.
    • Rất quen, quen thuộc đến mức thuộc lòng: Chỉ sự quen thuộc, thân thiết do đã tiếp xúc, trải qua nhiều lần.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1: Trơn, phẳng):

    • Mặt bàn được đánh bóng trông rất nhẵn.
    • Da em mịn màng nhẵn.
  • Tính từ (Nghĩa 2: Không còn ):

    • Sau chuyến du lịch, túi tiền của anh ấy đã nhẵn.
    • Cả nhà ăn đến nhẵn nồi cơm.
  • Tính từ (Nghĩa 3: Rất quen):

    • Con đường về quê, tôi đã nhẵn bước.
    • Hai người nhẵn mặt nhau từ lâu rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhẵn mặt": Rất quen mặt, biết mặt nhau.

    • Hàng xóm láng giềng nên ai cũng nhẵn mặt cả.
  • "Nhẵn đường": Quen đường, biết đường đi (do đã đi nhiều lần).

    • Từ nhà đến trường, đã nhẵn đường.
  • "Nhẵn túi" / "Nhẵn ": Hết sạch tiền, không còn một đồng.

    • Đi chơi một buổi chiều nhẵn túi.
Biến thể từ gần giống
  • Nhẵn nhụi (tính từ): Rất nhẵn sạch sẽ, trơn tru (thường dùng với nghĩa nhấn mạnh).

    • Cái bát được rửa nhẵn nhụi.
  • Nhăn nhẵn (tính từ - láy giảm nhẹ): Khá nhẵn, tương đối nhẵn.

    • Mảnh ván được bào nhăn nhẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Trơn (tính từ): Trơn tru, không gồ ghề (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Mịn (tính từ): Mịn màng, không thô ráp (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Cạn (tính từ): Hết, không còn (gần nghĩa với nghĩa 2).
  • Quen (tính từ): Đã biết, không xa lạ (gần nghĩa với nghĩa 3).
Từ trái nghĩa
  • Nhám (tính từ): Thô ráp, không trơn.
  • Gồ ghề (tính từ): nhiều chỗ lồi lõm, không bằng phẳng.
  • Đầy (tính từ): nhiều, không hết (trái nghĩa với nghĩa 2).
  • Lạ (tính từ): Xa lạ, chưa biết (trái nghĩa với nghĩa 3).
nhẵn

Bề mặt tấm ván được bào cho thật nhẵn.

  1. ph. t. 1. Trơn, không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẵn. 2. Không còn : Hết nhẵn cả tiền. 3. Quen lắm: Nhẵn mặt; Đi nhẵn đường.