nhăn

  1. đgt Nói mặt cau có: Ông trời mới bảo ông trăng: Những người hạ giới mặt nhăn như tườu(cd).
  2. tt những vết gấp thành nếp: Cái áo mới đã rồi; Người già thì da nhăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhăn
Mặt em bé nhăn lại khi ăn một miếng chanh.