nhưng

  1. l. Cg. Nhưng mà. Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề ý trái ngược nhau : nhưng can đảm.
  2. Miễn khỏi () : Nhưng tạp dịch .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhưng
Tôi muốn đi chơi, nhưng tôi phải làm bài tập về nhà trước.