nhẫn

  1. anneau; bague
  2. se retenir ; prendre patience
    • Tính anh nhẫn lắm trước thái độ ngang chướng đó
      il sait bien se retenir devant cette attitude choquante
  3. (từ ; nghĩa ) jusqu' à
    • Cớ chi ngồi nhẫn tàn canh (Nguyễn Du)
      pourquoi rester assise ainsi jusqu'à la fin de veille ?
    • mặt nhẫn
      chaton d' une bague

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhẫn"

nhẫn
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương trên ngón tay áp út.