nhìn

  1. đgt 1. Chú ý trông: nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Ng-hồng); Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố-hữu). 2. Xem xét, nhận định: Nhìn vấn đề một cách khách quan. 3. Trông nom: Bận quá, chẳng nhìn đến con. 4. Để mắt tới: Không thì giờ nhìn đến sách vở. 5. Thừa nhận: Bố không nhìn nữa. 6. Trông ra, đối diện với: Nhà ông ấy nhìn ra sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhìn
Một cậu bé nhìn chú chim đậu trên cành cây.