như

  1. k. 1 Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó: tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v. Hôm nay nóng như hôm qua. Anh ấy vẫn như xưa. Trình độ như nhau. cụ coi anh như con. nói như thật. làm như không biết . 2 Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. Đẹp như tiên. Giống nhau như đúc. như ban ngày. Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (cd.). 3 Từ biểu thị cái sắp nêu ra thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v. 4 (dùngđầu một phân câu). Từ biểu thị điều sắp nêu ra căn cứ cho thấy điều nói đến không mới lạ hoặc không phải bàn cãi. Như ai nấy đều biết, tháng này thường bão. Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài. Hôm nay tôi đánh điện cho , như đã bàn với anh hôm qua.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

như
Hôm nay nóng như hôm qua.