nhẫn

Học thuật
Thân thiện
nhẫn

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương trên ngón tay áp út.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vòng nhỏ, thường làm bằng kim loại quý (vàng, bạc) hoặc các chất liệu khác, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức hoặc biểu tượng: Một vật trang sức hình tròn, có thể được khảm đá quý.
    • Phần đá quý được gắn trên một chiếc nhẫn: Còn gọi là "mặt nhẫn".
  2. Động từ:

    • Nhịn, kiềm chế, chịu đựng một cách chủ ý: Kiên nhẫn chịu đựng một điều đó khó chịu, bất bình hoặc đau đớn không phản ứng lại ngay.
    • Sẵn lòng, bằng lòng chịu đựng: Tỏ thái độ cam chịu, nhường nhịn.
  3. Liên từ (cổ, ít dùng):

    • Đến, cho đến: Dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài từ một điểm trong quá khứ đến thời điểm nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy được tặng một chiếc nhẫn cầu hôn bằng bạch kim.
    • Mặt nhẫn kim cương lấp lánh dưới ánh đèn.
  • Động từ:

    • Trong cuộc tranh cãi, anh ấy đã nhẫn để giữ hòa khí gia đình.
    • Muốn thành công, phải biết nhẫn chờ đợi thời cơ.
  • Liên từ (cổ):

    • Từ thuở nhỏ nhẫn giờ, tôi chưa từng thấy điều kỳ lạ như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhẫn nại": Kiên trì, chịu đựng trong một thời gian dài không nản lòng.

    • Người nghiên cứu khoa học cần sự nhẫn nại đáng kinh ngạc.
  • "nhẫn nhịn": Nhịn nhục, cam chịu (thường trong các mối quan hệ) để tránh xung đột.

    • con cái, ấy đã nhẫn nhịn cuộc hôn nhân không hạnh phúc suốt bao năm.
  • "nhẫn nhục": Nhịn nhục, chịu đựng những điều sỉ nhục, đau khổ (mang sắc thái nặng hơn "nhẫn nhịn").

    • Sự nhẫn nhục của người dân dưới ách thống trị tàn bạo cuối cùng cũng bùng nổ thành cuộc nổi dậy.
  • "ẩn nhẫn": Nén lòng, kìm nén cảm xúc, ý định trong lòng không biểu lộ ra ngoài.

    • Ông ta ẩn nhẫn mối hận thù, chờ ngày trả thù.
Biến thể từ liên quan
  • Nhẫn (danh từ):

    • Nhẫn cưới: Chiếc nhẫn trao nhau trong lễ cưới.
    • Nhẫn đính hôn: Nhẫn dùng trong lễ đính hôn.
    • Nhẫn bạc/Nhẫn vàng: Nhẫn làm từ các chất liệu cụ thể.
  • Nhẫn (tính từ/trạng thái):

    • Nhẫn tâm: (Tính từ) lòng dạ sắt đá, không biết thương xót.
      • Hành động bỏ rơi đứa trẻ thật nhẫn tâm.
    • Kiên nhẫn: (Tính từ) khả năng chờ đợi hoặc tiếp tục làm việc đó lâu dài không bực bội.
      • giáo mẫu giáo rất kiên nhẫn với các em nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa nhịn, chịu đựng):

    • Nhịn: Chịu đựng, không làm hoặc không nói ra.
    • Cam chịu: Bằng lòng chịu đựng một hoàn cảnh không mong muốn.
    • Kìm nén: Nén lại, giữ lại (cảm xúc, hành động).
  • Danh từ (vật đeo tay):

    • Chiếc: (Từ chỉ loại, thường đi kèm) chiếc nhẫn.
    • Cà rá: (Phương ngữ Nam Bộ) chỉ chiếc nhẫn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Nhẫn cho qua chuyện": Nhịn để sự việc trôi đi, không gây thêm rắc rối.
  • "Một điều nhịn, chín điều lành" (Thành ngữ ý nghĩa gần với "nhẫn"): Nhịn một chút sẽ mang lại nhiều điều tốt đẹp, yên ổn.
nhẫn

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương trên ngón tay áp út.

  1. 1 dt. Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức: chiếc nhẫn hai chỉ Trên tay đeo những mấy chiếc nhẫn vàng.
  2. 2 đgt. Nhịn, sẵn lòng: nhẫn một để đỡ sinh chuyện nhẫn nại nhẫn nhịn nhẫn nhục ẩn nhẫn.
  3. 3 lt., cổ Đến, cho đến: Từ ấy nhẫn nay.