nhậm

Học thuật
Thân thiện
nhậm

Ông ấy nhậm chức giám đốc mới tại công ty.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận, đảm nhận: "Nhậm" có nghĩatiếp nhận đảm đương một chức vụ, trách nhiệm hoặc công việc nào đó. Đây từ Hán Việt, thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã chính thức nhậm chức giám đốc. (Ông ấy đã chính thức đảm nhận chức vụ giám đốc.)
    • Sau khi được bổ nhiệm, sẽ nhậm sở vào tuần tới. (Sau khi được bổ nhiệm, sẽ đến nhận công tác tại cơ quan vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhậm chức": bắt đầu đảm nhiệm một chức vụ chính thức.

    • Buổi lễ nhậm chức của tân chủ tịch sẽ diễn ra vào sáng mai. (Buổi lễ bắt đầu đảm nhiệm chức vụ của vị chủ tịch mới sẽ diễn ra vào sáng mai.)
  • "Nhậm sở": đến nhận nhiệm sở, nơi làm việc mới.

    • Các giáo viên mới đã nhậm sở từ đầu học kỳ. (Các giáo viên mới đã đến nhận công tác tại trường từ đầu học kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhận (đg.): Từ thuần Việt, có nghĩa rộng hơn, chỉ việc tiếp nhận (vật chất, tin tức, trách nhiệm...).

    • Nhận thư, nhận lời, nhận nhiệm vụ. (Tiếp nhận thư, đồng ý lời đề nghị, tiếp nhận nhiệm vụ.)
  • Đảm nhận (đg.): Gánh vác, chịu trách nhiệm thực hiện một công việc.

    • Anh ấy đảm nhận vị trí trưởng nhóm. (Anh ấy gánh vác vị trí trưởng nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp nhận: Nhận lấy (thường dùng cho chức vụ, nhiệm vụ).
  • Đảm đương: Gánh vác, đảm trách một công việc.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "nhậm" chủ yếu được dùng trong các cụm từ cố định như "nhậm chức", "nhậm sở". Rất hiếm khi dùng độc lập.
  • Đây từ mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản hành chính, báo chí hoặc thông báo chính thức.
nhậm

Ông ấy nhậm chức giám đốc mới tại công ty.

  1. đg. Nh. Nhận: Nhậm chức.