nhận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lấy, thu về cái được trao, gửi cho mình: Hành động tiếp nhận một vật, một thông tin, hoặc một điều gì đó từ người khác.
- Đồng ý, chấp thuận: Hành động chấp nhận một đề nghị, một yêu cầu, hoặc một điều kiện.
- Thừa nhận, công nhận: Hành động tự mình thấy và công nhận một sự thật, một lỗi lầm, hoặc một đặc điểm nào đó.
- Phân biệt, nhận ra: Hành động nhìn thấy và xác định được một người, một vật hoặc một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
- Lấy, thu về:
- Tôi vừa nhận được một bức thư từ người bạn cũ.
- Anh ấy đã nhận phần quà với lòng biết ơn.
- Đồng ý, chấp thuận:
- Cô ấy đã nhận lời mời tham gia dự án.
- Tôi nhận giúp anh hoàn thành công việc này.
- Thừa nhận, công nhận:
- Sau khi nghe giải thích, cậu bé đã nhận lỗi.
- Phải nhận rằng đây là một bài học quý giá.
- Phân biệt, nhận ra:
- Trong đám đông, tôi vẫn nhận ra anh ấy ngay lập tức.
- Chúng ta cần nhận rõ đâu là bạn, đâu là thù.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhận thức": quá trình hiểu biết, ý thức về một sự việc, hiện tượng.
- Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường là việc cần thiết.
- "Nhận định": đưa ra ý kiến, đánh giá sau khi đã xem xét, suy nghĩ.
- Bài báo đưa ra nhận định lạc quan về nền kinh tế.
- "Nhận chìm" (nghĩa cổ/ít dùng): làm cho chìm xuống nước.
- Câu chuyện kể về thuyền bị nhận chìm trong cơn bão.
Biến thể và từ gần giống
- Tiếp nhận (động từ): nhận lấy một cách chính thức, có tổ chức.
- Trung tâm tiếp nhận hàng trăm đơn xin việc mỗi ngày.
- Thu nhận (động từ): thu thập và tiếp nhận (thường dùng cho thông tin, kiến thức).
- Chúng ta thu nhận kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau.
- Công nhận (động từ): chính thức thừa nhận là đúng, là hợp pháp.
- Bằng tốt nghiệp được công nhận trên toàn quốc.
Từ đồng nghĩa
- Lĩnh: nhận (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cụ thể như lĩnh lương, lĩnh thưởng).
- Thu: tiếp nhận về phía mình (tiền, vật phẩm).
- Chấp nhận: đồng ý, bằng lòng với một điều không thể tránh khỏi hoặc không hoàn toàn vừa ý.
- Thừa nhận: công khai xác nhận một sự thật, thường là về lỗi lầm hoặc khuyết điểm.
Các cụm từ liên quan
- Nhận lời: đồng ý làm theo lời đề nghị, yêu cầu.
- Sau một hồi suy nghĩ, anh ấy đã nhận lời làm giám đốc.
- Nhận mặt: xem xét để nhận biết, ghi nhớ khuôn mặt.
- Cảnh sát yêu cầu nạn nhân nhận mặt kẻ tình nghi.
- Nhận phần: nhận lấy phần trách nhiệm hoặc công việc thuộc về mình.
- Mỗi người nhận phần việc của mình và bắt đầu làm.
Thành ngữ liên quan
- Nhận kèo: (từ lóng) đồng ý tham gia một thỏa thuận, một cuộc thi đấu hoặc chấp nhận một thử thách.
- Đối thủ đã thách đấu, và đội bóng của chúng tôi sẵn sàng nhận kèo.
- Nhận nợ: chấp nhận gánh vác một món nợ hoặc một trách nhiệm khó khăn.
- Ông ấy nhận nợ của cha để lại và quyết tâm trả bằng được.
- 1 đgt. Dìm cho ngập nước: Nhận thuyền chìm xuống nước.
- 2 đgt. 1. Lấy, lĩnh, thu về cái được trao gửi cho mình: nhận thư nhận trách nhiệm nặng nề. 2. Đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu: nhận giúp đỡ học ngoài giờ.
- 3 đgt. 1. Phân biệt rõ: nhận ra người quen. nhận rõ âm mưu của địch. 2. Tự cho biết là đúng: nhận lỗi cả hai chẳng nhận lỗi về phần mình.