nhằm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Hướng vào một cái đích cụ thể: Hành động tập trung hoặc hướng sự chú ý, tác động vào một mục tiêu, đối tượng nào đó.
- Chọn đúng và khéo léo lợi dụng: Hành động lựa chọn một thời điểm, cơ hội thích hợp một cách chính xác.
- (Cũ, phương ngữ) Đúng, trúng: Rơi vào đúng một thời điểm, vị trí nào đó.
Kết từ:
- Biểu thị mục đích: Từ dùng để nối và giới thiệu mục đích, mục tiêu của hành động vừa được đề cập.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy nhằm mục tiêu và ném phi tiêu. (Hành động hướng vào mục tiêu.)
- Tên trộm nhằm lúc mọi người đi vắng để đột nhập. (Hành động chọn đúng thời cơ.)
- Năm nay, Tết Nguyên đán nhằm vào ngày 10 tháng Hai. (Sự kiện rơi đúng vào ngày đó.)
Kết từ:
- Chúng tôi học tập chăm chỉ nhằm đạt kết quả tốt. (Giới thiệu mục đích của việc học.)
- Dự án này được thực hiện nhằm cải thiện môi trường sống. (Giới thiệu mục tiêu của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhằm vào": Nhấn mạnh việc hướng đến một đối tượng rất cụ thể.
- Lời phê bình này không nhằm vào cá nhân nào.
- "nhằm lúc" / "nhằm dịp": Nhấn mạnh việc chọn đúng thời điểm.
- Hãy nhằm lúc cô ấy vui vẻ mà hỏi xin ý kiến.
Biến thể và từ gần giống
- Nhắm (động từ): Có nghĩa tương tự "nhằm" khi chỉ việc hướng mục tiêu, nhưng thường dùng trong văn nói và phạm vi nghĩa hẹp hơn (ví dụ: nhắm bắn, nhắm mục tiêu).
- Nhằm nhằm (tính từ, khẩu ngữ): Miêu tả trạng thái mơ hồ, không rõ ràng, không tập trung (ví dụ: ánh mắt nhằm nhằm).
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa động từ (hướng đích): Nhắm, hướng, tập trung.
- Với nghĩa động từ (đúng lúc): Chọn, lợi dụng, đúng dịp.
- Với nghĩa kết từ (mục đích): Để, với mục đích, hòng.
Các cụm từ liên quan
- Nhằm chừng (phương ngữ): Ước chừng, phỏng đoán.
- Anh nhằm chừng cỡ ba giờ chiều là họ đến.
- Nhằm mắt (khẩu ngữ): Nhắm mắt (thường dùng với ý nghĩa tiêu cực như bỏ qua, làm liều).
- Không thể nhằm mắt làm ngơ trước sai phạm đó.
Thành ngữ liên quan
- Nhằm ngay óc (khẩu ngữ): Nói hoặc làm đúng vào điều người khác đang suy nghĩ, lo lắng.
- Câu hỏi của anh ta nhằm ngay óc tôi, khiến tôi giật mình.
- I đg. 1 Hướng vào một cái đích nào đó. Nhằm thẳng mục tiêu mà bắn. Phê bình chung chung, không nhằm vào ai cả. 2 Hướng sự lựa chọn vào người nào đó. Nhằm vào người thật thà để lừa đảo. Đã nhằm được người thay mình. 3 Chọn đúng và khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ. Nhằm lúc sơ hở. Nhằm đúng thời cơ.
- II t. (cũ; ph.). Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.
- III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh.