nhẵn

  1. ph. t. 1. Trơn, không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẵn. 2. Không còn : Hết nhẵn cả tiền. 3. Quen lắm: Nhẵn mặt; Đi nhẵn đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhẵn
Bề mặt tấm ván được bào cho thật nhẵn.