nhỏ

Học thuật
Thân thiện
nhỏ

Một chú mèo nhỏ đang chơi với cuộn len.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • kích thước, chiều cao hoặc khổ người dưới mức trung bình: Dùng để mô tả vật thể, không gian hoặc con người kích thước không lớn.
    • Còn ít tuổi: Chỉ độ tuổi còn trẻ, thường trẻ em hoặc thanh thiếu niên.
    • số lượng, cường độ hoặc tầm quan trọng thấp: Mô tả một đại lượng, mức độ hoặc sự việc không đáng kể.
  2. Trạng từ:

    • Một cách không to, không lớn: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiệnmức độ nhỏ, thấp hoặc khẽ.
  3. Danh từ:

    • () Người con trai trẻ tuổi hầu hạ trong gia đình thời xưa: Chỉ một chức vụ hoặc vai trò trong xã hội phong kiến.
  4. Động từ:

    • Làm cho chất lỏng chảy ra thành từng giọt: Hành động nhỏ giọt một chất lỏng.
    • Rơi xuống từng giọt (tự động): Chất lỏng tự chảy thành giọt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy dáng người rất nhỏ. (Miêu tả kích thước cơ thể.)
    • Khi tôi còn nhỏ, tôi thường chơicánh đồng này. (Miêu tả độ tuổi.)
    • Đây chỉ một khoản tiền nhỏ, bạn cứ giữ lấy. (Miêu tả số lượng.)
    • Đừng lo lắng, đó chỉ một sai sót nhỏ. (Miêu tả tầm quan trọng.)
  • Trạng từ:

    • Xin hãy nói nhỏ lại một chút. (Bổ nghĩa cho động từ "nói".)
    • Nhà máy này chỉ mới sản xuất nhỏ. (Bổ nghĩa cho động từ "sản xuất".)
  • Danh từ:

    • Trong gia đình quan lại ngày xưa thường một đứa nhỏ hầu hạ. (Chỉ người giúp việc trẻ tuổi.)
  • Động từ:

    • Bác sĩ bảo tôi nhỏ hai giọt thuốc vào mắt mỗi ngày. (Hành động chủ động nhỏ giọt.)
    • Nước mưa nhỏ xuống mái hiên rì rào. (Hiện tượng tự nhiên, nước rơi thành giọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỏ nhặt": chỉ những điều vụn vặt, không đáng kể.
    • Anh đừng để tâm đến những chuyện nhỏ nhặt đó.
  • "nhỏ nhen": chỉ tính cách hẹp hòi, hay chấp nhặt những điều nhỏ.
    • Thái độ nhỏ nhen ấy khiến anh ta mất nhiều bạn .
  • "nhỏ to": thì thầm, nói chuyện riêng với âm lượng nhỏ.
    • Hai đứa trẻ nhỏ to bàn tán về mật của chúng.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ bé (tính từ): nhấn mạnh sự nhỏ về kích thước hoặc tầm vóc, thường mang sắc thái biểu cảm (có thể dễ thương hoặc đáng thương).
    • Căn nhà nhỏ bé nhưng đầy ấm áp.
  • Nhỏ nhắn (tính từ): nhỏ một cách xinh xắn, gọn gàng (thường dùng cho người hoặc bộ phận cơ thể).
    • Đôi bàn tay nhỏ nhắn của em .
  • (tính từ): gần nghĩa với "nhỏ", thường dùng cho trẻ em hoặc với sắc thái trìu mến.
    • Đứa trẻ bỏng.
  • Rỏ (động từ): biến thể của động từ "nhỏ" (nhỏ giọt), ít dùng hiện nay.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • : nhỏ (thường dùng cho trẻ con hoặc với ý trìu mến).
    • Khiêm tốn: nhỏ (về quy mô, số lượng).
    • Vụn vặt: nhỏ (về tầm quan trọng).
  • Động từ:
    • Nhỏ giọt: làm cho chảy thành giọt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Thay vào đó các cụm động từ hoặc động từ kết hợp với phó từ/bổ ngữ.) - Nhỏ xuống: rơi thành giọt xuống phía dưới. - Mồ hôi nhỏ xuống trán. - Nhỏ vào: nhỏ giọt chất lỏng vào một vị trí nào đó. - Hãy nhỏ vào mũi ba giọt thuốc.

Thành ngữ liên quan
  • Nhỏ mưa dầm thấm lâu: với việc kiên trì, bền bỉ tác động từ từ sẽ hiệu quả lớn.
    • Giáo dục con cái phải kiên nhẫn, nhỏ mưa dầm thấm lâu.
  • Nhỏ như con thỏ, nhưng như con hổ: ý nói người nhỏ bé nhưng sức mạnh hoặc năng lực phi thường.
    • Đừng coi thường cậu ấy, nhỏ như con thỏ, nhưng như con hổ đấy.
nhỏ

Một chú mèo nhỏ đang chơi với cuộn len.

  1. 1 tt 1. chiều cao, khổ người dưới mức trung bình: Mười tám tuổi nhỏ hơn đứa mười lăm; Mèo nhỏ bắt chuột con (tng). 2. Còn ít tuổi: Hồi còn nhỏ, tôi họctrường làng. 3. kích thước hoặc diện tích dưới mức trung bình: Nhà tôi nhỏ hơn nhà anh. 4. Thấp về mặt số lượng hoặc cường độ: Món tiền nhỏ; Ngọn lửa nhỏ; Xí nghiệp nhỏ. 5. tầm quan trọng thấp: Chi tiết nhỏ; Cuộc xung đột nhỏ.
  2. trgt Không to; Không lớn: Nói ; Sản xuất nhỏ.
  3. dt Người con trai còn ít tuổi hầu hạ trong một gia đìnhxã hội : Một anh chịu khó học tập.
  4. 2 đgt Làm rơi một chất lỏng xuống từng giọt một: Nhỏ thuốc đau mắt.