nhớ

verb
  1. to remember; to recall; to call in mind
    • tôi không nhớ việc ấy
      I do not remember it
    • nhớ đừng đến trễ nhé
      Mind you're not late!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhớ
Một người đàn ông nhớ về kỷ niệm tuổi thơ của mình.