nick

/nik/
danh từ
  1. nấc, khía

Idioms

  • in the nick [of time]
    đúng lúc
ngoại động từ
  1. cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)
  2. cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)
  3. bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)
  4. đoán trúng (sự thật)
  5. gieo (súc sắc) trúng số to
  6. (từ lóng) ăn cắp, xoáy
nội động từ
  1. (nick in) chặn ngang (chạy đua)
  2. (nick with) giao phối (động vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nick"

nick
He accidentally made a small nick on his finger while peeling an apple.