nonplus

/'nɔn'plʌs/
danh từ
  1. tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ
    • to be at a nonplus
      bối rối, lúng túng; ngừng trệ
    • to put (bring, reduce) someone to a nonplus
      làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói
ngoại động từ
  1. làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nonplus
The unusual question nonplussed the student during the exam.