mystify

/'mistifai/
nội động từ
  1. làm bối rối, làm hoang mang
  2. làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu
  3. người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mystify"

mystify
The magician's trick continues to mystify the audience.