stick

/stick/
danh từ
  1. cái gậy
  2. que củi
  3. cán (ô, gươm, chổi...)
  4. thỏi (kẹo, xi, phong cạo râu...); dùi (trống...)
  5. (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)
  6. (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm
  7. (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ
  8. đợt bom
  9. (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê

Idioms

  • as cross as two sticks
    (xem) cross
  • in a cleft stick
    vào thế , ở vào thế tiến lui đều khó
  • to cut one's stick
    (xem) cut
  • to want the stich
    muốn phải đòn
ngoại động từ stuck
  1. đâm, thọc, chọc
    • to stick a pin through something
      đâm đinh ghim qua một vật
    • to stick pigs
      chọc tiết lợn
    • cake stuck over with almonds
      bánh điểm hạnh nhân
  2. cắm, cài, đặt, để, đội
    • to stick pen behind one's ear
      cài bút sau mái tai
    • to stick up a target
      dựng bia lên
    • stick your cap on
      đội lên
  3. dán, dính
    • to stick postage stamp on an envelope
      dán tem lên một cái phong bì
    • stick no bills
      cấm dán quảng cáo
  4. cắm (cọc) để đỡ cho cây
  5. ((thường) + out) ngó, ; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
    • to stick one's head out of window
      đầu ra ngoài cửa sổ
    • to stick out one's chest
      ưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
  6. (ngành in) xếp (chữ)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ)
    • the wheels were stuck
      bánh xe bị sa lầy
    • I was stuck in town
      tôi bị giữ lạitỉnh
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng
    • I'm stuck by this question
      tôi bị câu hỏi đó
    • to stick somebody up
      làm ai luống cuống
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng
nội động từ
  1. cắm
    • arrow sticks in target
      mũi tên cắm vào bia
  2. dựng đứng, đứng thẳng
    • his hair stuck straight up
      tóc dựng đứng lên
  3. dính
    • this envelope will not stick
      cái phong bì này không dính
  4. ((thường) + out) ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra
  5. bám vào, gắn bó với, trung thành với
    • to stick to the point
      bám vào vấn đề
    • to stick like a bur
      bám như đỉa đói
    • friends should stick together
      bạn bè phải gắn bó với nhau
    • to stick to one's promise
      trung thành với lời hứa của mình
    • are you going to stick in all day?
      anh sẽnhà suốt ngày à?
  6. sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc
    • carriage stuck in the mud
      xe bị sa lầy
    • he got through some ten lines and there stuck
      nói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
    • the bill stuck in committee
      đạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng

Idioms

  • to stick around
    (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần
  • to stick at
    miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục
  • to stick by
    trung thành với
  • to stick down
    dán, dán lên, dán lại
  • to stick it [out]
    chịu đựng đến cùng
  • to stick out for
    đòi; đạt được (cái )
  • to stick to it
    khiên trì, bám vào (cái )
  • to stick up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng khí
  • to stick up for
    (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...)
  • to stick up to
    không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại
  • to stick fast
    bị sa lầy một cách tuyệt vọng
  • to stick in one's gizzard
    (xem) gizzard
  • to stick in the mud
    (xem) mud
  • if you throw mud enough, some of it will stick
    nói xấu một trăm câu, thế nào cũng người tin một câu
  • some of the money stuck in (to) his fingers
    hắn tham ô một ít tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

stick
A child picks up a long, thin stick from the forest floor.