stick

/stick/
Học thuật
Thân thiện
stick

A child picks up a long, thin stick from the forest floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái gậy, que, cành cây nhỏ: Một vật dài, mỏng, thường làm bằng gỗ.
    • Thỏi, thanh: Một vật hình dạng dài mỏng.
    • (Thông tục) Người cứng nhắc, nhàm chán: Một người thiếu sự hài hước hoặc linh hoạt.
    • (Thể thao) Gậy: Dụng cụ dùng để chơi các môn thể thao như khúc côn cầu.
  2. Động từ:

    • Đâm, chọc, cắm: Hành động dùng vật nhọn đưa vào hoặc xuyên qua thứ đó.
    • Dán, dính: Gắn chặt một vật vào vật khác bằng keo hoặc chất kết dính.
    • Kẹt, mắc: Ở trong tình trạng không thể di chuyển được.
    • Kiên trì, bám lấy: Tiếp tục làm việc đó một cách bền bỉ hoặc trung thành với điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He picked up a stick to throw for the dog. (Anh ấy nhặt một cái gậy để ném cho con chó.)
    • She bought a stick of butter for the recipe. ( ấy mua một thỏi cho công thức nấu ăn.)
    • Don't be such a stick! Come and join the fun. (Đừng làm người cứng nhắc thế! Đến đây cùng vui đi.)
  • Động từ:

    • Be careful not to stick yourself with the needle. (Cẩn thận đừng để đâm phải kim.)
    • Please stick the stamp on the envelope. (Làm ơn dán con tem lên phong bì.)
    • The car stuck in the mud. (Chiếc xe bị kẹt trong bùn.)
    • If you stick to your studies, you will succeed. (Nếu bạn kiên trì với việc học, bạn sẽ thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stick at something": kiên trì, bền bỉ làm việc đó.

    • She stuck at the difficult problem until she solved it. ( ấy kiên trì với bài toán khó cho đến khi giải được.)
  • "to stick by someone": trung thành, ủng hộ ai đó (đặc biệt trong lúc khó khăn).

    • His wife stuck by him during the scandal. (Vợ anh ấy đã trung thành với anh trong vụ bê bối.)
  • "to stick in one's mind": ghi nhớ, in sâu vào tâm trí.

    • That melody really sticks in my mind. (Giai điệu đó thực sự in sâu vào tâm trí tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sticky (tính từ): dính, nhớp nháp.

    • The floor was sticky with spilled juice. (Sàn nhà dính nhớp nước trái cây bị đổ.)
  • Sticker (danh từ): nhãn dán, người kiên trì.

    • She put a sticker on her notebook. ( ấy dán một nhãn dán lên quyển vở.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rod, branch, pole, baton.
  • Động từ (dính): Adhere, cling, attach.
  • Động từ (đâm): Poke, jab, pierce.
  • Động từ (kiên trì): Persist, persevere, remain.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stick around: Ở lại, lảng vảng gần đó.

    • Can you stick around for a few more minutes? (Bạn có thể ở lại thêm vài phút được không?)
  • Stick out:

    • Chìa ra, lộ ra: His ears stick out. (Tai anh ấy chìa ra.)
    • Nổi bật: Her talent really sticks out. (Tài năng của ấy thực sự nổi bật.)
    • Kiên trì đến cùng: The job was hard, but he stuck it out. (Công việc rất khó, nhưng anh ấy đã kiên trì đến cùng.)
  • Stick to something:

    • Bám sát, tuân theo: Let's stick to the original plan. (Hãy bám sát kế hoạch ban đầu.)
    • Trung thành với: He always sticks to his principles. (Anh ấy luôn trung thành với nguyên tắc của mình.)
  • Stick up for someone/something: Bênh vực, bảo vệ ai/cái .

    • You should stick up for your little brother. (Con nên bênh vực em trai của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • The carrot and the stick: Chính sách vừa dụ dỗ vừa đe dọa.

    • The manager used the carrot and the stick to motivate the team. (Người quản lý dùng chính sách vừa dụ dỗ vừa đe dọa để động viên đội.)
  • Stick in the mud: Người cổ hủ, bảo thủ, không chịu thay đổi.

    • My grandfather is such a stick in the mud; he refuses to use a smartphone. (Ông tôi đúng một người cổ hủ; ông từ chối dùng điện thoại thông minh.)
  • Stick your neck out: Mạo hiểm, liều lĩnh (thường để giúp đỡ hoặc thể hiện quan điểm).

    • He really stuck his neck out to defend his colleague. (Anh ấy thực sự đã liều để bảo vệ đồng nghiệp.)
  • Get the wrong end of the stick: Hiểu lầm hoàn toàn tình huống.

    • You've got the wrong end of the stick; I wasn't blaming you. (Bạn hiểu lầm hoàn toàn rồi; tôi không trách bạn.)
stick

A child picks up a long, thin stick from the forest floor.

danh từ
  1. cái gậy
  2. que củi
  3. cán (ô, gươm, chổi...)
  4. thỏi (kẹo, xi, phong cạo râu...); dùi (trống...)
  5. (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)
  6. (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm
  7. (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ
  8. đợt bom
  9. (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê

Idioms

  • as cross as two sticks
    (xem) cross
  • in a cleft stick
    vào thế , ở vào thế tiến lui đều khó
  • to cut one's stick
    (xem) cut
  • to want the stich
    muốn phải đòn
ngoại động từ stuck
  1. đâm, thọc, chọc
    • to stick a pin through something
      đâm đinh ghim qua một vật
    • to stick pigs
      chọc tiết lợn
    • cake stuck over with almonds
      bánh điểm hạnh nhân
  2. cắm, cài, đặt, để, đội
    • to stick pen behind one's ear
      cài bút sau mái tai
    • to stick up a target
      dựng bia lên
    • stick your cap on
      đội lên
  3. dán, dính
    • to stick postage stamp on an envelope
      dán tem lên một cái phong bì
    • stick no bills
      cấm dán quảng cáo
  4. cắm (cọc) để đỡ cho cây
  5. ((thường) + out) ngó, ; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
    • to stick one's head out of window
      đầu ra ngoài cửa sổ
    • to stick out one's chest
      ưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
  6. (ngành in) xếp (chữ)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ)
    • the wheels were stuck
      bánh xe bị sa lầy
    • I was stuck in town
      tôi bị giữ lạitỉnh
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng
    • I'm stuck by this question
      tôi bị câu hỏi đó
    • to stick somebody up
      làm ai luống cuống
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng
nội động từ
  1. cắm
    • arrow sticks in target
      mũi tên cắm vào bia
  2. dựng đứng, đứng thẳng
    • his hair stuck straight up
      tóc dựng đứng lên
  3. dính
    • this envelope will not stick
      cái phong bì này không dính
  4. ((thường) + out) ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra
  5. bám vào, gắn bó với, trung thành với
    • to stick to the point
      bám vào vấn đề
    • to stick like a bur
      bám như đỉa đói
    • friends should stick together
      bạn bè phải gắn bó với nhau
    • to stick to one's promise
      trung thành với lời hứa của mình
    • are you going to stick in all day?
      anh sẽnhà suốt ngày à?
  6. sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc
    • carriage stuck in the mud
      xe bị sa lầy
    • he got through some ten lines and there stuck
      nói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
    • the bill stuck in committee
      đạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng

Idioms

  • to stick around
    (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần
  • to stick at
    miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục
  • to stick by
    trung thành với
  • to stick down
    dán, dán lên, dán lại
  • to stick it [out]
    chịu đựng đến cùng
  • to stick out for
    đòi; đạt được (cái )
  • to stick to it
    khiên trì, bám vào (cái )
  • to stick up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng khí
  • to stick up for
    (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...)
  • to stick up to
    không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại
  • to stick fast
    bị sa lầy một cách tuyệt vọng
  • to stick in one's gizzard
    (xem) gizzard
  • to stick in the mud
    (xem) mud
  • if you throw mud enough, some of it will stick
    nói xấu một trăm câu, thế nào cũng người tin một câu
  • some of the money stuck in (to) his fingers
    hắn tham ô một ít tiền