vex

/veks/
ngoại động từ
  1. làm bực, làm phật ý
    • how vexing!
      thật bực quá!
  2. (thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả)
    • vexed by storms
      bị bão tố làm nổi sóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vex"

vex
The complex math problem on the board continues to vex the student.