noodle

/'nu:dl/
danh từ
  1. người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại
  2. (từ lóng) cái đầu
danh từ, (thường) số nhiều
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), dẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "noodle"

Từ có nhắc đến "noodle"

noodle
He playfully tapped his friend on the noodle with a rolled-up newspaper.