norm

/nɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
norm

The norm for a family in this community is two children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quy tắc, tiêu chuẩn, chuẩn mực: Một nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn được chấp nhận rộng rãi trong một xã hội hoặc nhóm, được coi điển hình hoặc bình thường.
    • Chỉ tiêu, định mức: Một mức độ hoặc số lượng được mong đợi hoặc yêu cầu, thường dùng trong sản xuất hoặc thống .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Being polite to elders is a social norm in many cultures. (Lễ phép với người lớn tuổi một chuẩn mực xã hộinhiều nền văn hóa.)
    • The factory has increased its production norm. (Nhà máy đã tăng chỉ tiêu sản xuất của mình.)
    • The statistical norm for this age group is different. (Chuẩn thống cho nhóm tuổi này khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To establish/set a norm": thiết lập một chuẩn mực.

    • The new policy aims to set a higher safety norm. (Chính sách mới nhằm thiết lập một chuẩn mực an toàn cao hơn.)
  • "To deviate from the norm": đi chệch khỏi chuẩn mực thông thường.

    • His unconventional lifestyle deviates from the social norm. (Lối sống không theo quy ước của anh ấy đi chệch khỏi chuẩn mực xã hội.)
  • "The new norm": chuẩn mực mới (thường chỉ một tình trạng đã thay đổi được chấp nhận).

    • Working from home has become the new norm for many companies. (Làm việc từ xa đã trở thành chuẩn mực mới cho nhiều công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Normal (adj): bình thường, theo đúng chuẩn mực.

    • Her test results are within the normal range. (Kết quả xét nghiệm của ấy nằm trong phạm vi bình thường.)
  • Normality (n): tình trạng bình thường, sự phù hợp với chuẩn mực.

    • People are longing for a return to normality after the crisis. (Mọi người đang mong mỏi sự trở lại bình thường sau cuộc khủng hoảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Standard: tiêu chuẩn.
  • Criterion: tiêu chí.
  • Benchmark: điểm chuẩn, mốc so sánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "norm")

Thành ngữ liên quan
  • "The norm rather than the exception": điều thông thường chứ không phải ngoại lệ.
    • In this industry, long working hours are the norm rather than the exception. (Trong ngành này, giờ làm việc dài điều thông thường chứ không phải ngoại lệ.)
norm

The norm for a family in this community is two children.

danh từ
  1. quy tắc tiêu chuẩn
  2. chỉ tiêu (trong sản xuất)