này

  1. ce
    • Trên đời này
      en ce monde
    • Những cuốn sách này
      ces livres; ces livres-ci
  2. présent; pareil
    • thư này
      la présente lettre
    • Vào giờ này
      à pareille heure
  3. voici
    • Này chồng , này mẹ , này cha (Nguyễn Du)
      voici le mari, voici la mère, voici le père
  4. tenez!; eh!
    • Này , đọc bản thông báo đi
      tenez! lisez ce communiqué

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

này
Này là quyển sách của tôi.