obéir

nội động từ
  1. vâng lời, tuân theo, phục tùng
    • Enfant qui obéit à ses parents
      đứa con vâng lời cha mẹ
    • Obéir aux lois
      tuân theo pháp luật
    • Les corps obéissent à la loi de la pesanteur
      các vật tuân theo định luật trọng lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "obéir"