abri

danh từ giống đực
  1. chỗ trú
    • Un abri dans les cavernes
      một chỗ trú trong hang.
    • Abri de chantier
      chỗ trú trên công trường
  2. hầm (trú ẩn)
    • Un abri contre les bombardements
      hầm tránh bom.
    • Abri personnel
      hầm cá nhân
    • Abri souterrain
      hầm ngầm
    • Abri superficiel
      hầm nổi (trên mặt đất)
  3. nơi ẩn náu
    • Un abri contre les persécutions des fascistes
      nơi ẩn náu tránh sự đàn áp của bọn phát xít
    • Abri pour voitures
      nhà chứa xe cộ
    • à l'abri
      yên ổn
    • Mettre les marchandises à l'abri
      để hàng nơi yên ổn
    • Mettre quelqu'un à l'abri
      (thân mật) giam người nào
    • à l'abri de
      tránh khỏi
    • A l'abri de la pluie
      tránh khỏi mưa
    • sans abri
      không nhà cửa, không chỗ nương thân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

abri
Les enfants se mettent à l'abri sous un grand arbre pendant une averse.