target

/'tɑ:git/
danh từ
  1. bia (để bắn)
    • target practice
      sự tập bắn bia
  2. mục tiêu, đích (đen & bóng)
    • selected target
      mục tiêu chọn lọc
    • target area
      vùng mục tiêu
  3. (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắmđường ghi)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) khiên nhỏ, mộc nhỏ
  5. chỉ tiêu phấn đấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "target"

target
The archer aims his arrow at the center of the target.