occasion

/ə'keiʤn/
Học thuật
Thân thiện
occasion

Une famille profite de l'occasion pour faire un pique-nique dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dịp, thời cơ: Một thời điểm thích hợp hoặc một sự kiện đặc biệt.
    • Nguyên nhân, lý do, cớ: Điều gây ra hoặc tạo cơ hội cho một sự việc khác xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • C'est l'occasion parfaite pour fêter son anniversaire. (Đâydịp hoàn hảo để tổ chức sinh nhật anh ấy.)
    • La réunion a été l'occasion d'échanges enrichissants. (Buổi họpdịp cho những trao đổi bổ ích.)
    • Il a profité de l'occasion pour lui parler. (Anh ấy đã nhân dịp để nói chuyện với ấy.)
    • Son retard a été l'occasion d'un malentendu. (Việc anh ta đến muộnnguyên nhân của một sự hiểu lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'occasion": nếu dịp, nhân tiện.
    • Passez nous voir à l'occasion. (Nhân tiện thì ghé thăm chúng tôi nhé.)
  • "à l'occasion de": nhân dịp.
    • Une réception est organisée à l'occasion de son départ. (Một buổi tiếp tân được tổ chức nhân dịp anh ấy ra đi.)
  • "d'occasion": (đồ) đã qua sử dụng, đồ (thường rẻ hơn).
    • J'ai acheté cette voiture d'occasion. (Tôi đã mua chiếc xe ô đã qua sử dụng này.)
  • "par occasion": một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
    • Je l'ai rencontré par occasion au marché. (Tôi tình cờ gặp anh tachợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Occasionnel, -elle (tính từ): tính chất ngẫu nhiên, không thường xuyên.
    • Un travail occasionnel. (Một công việc không thường xuyên.)
  • Occasionnellement (trạng từ): một cách ngẫu nhiên, thỉnh thoảng.
    • Il vient nous voir occasionnellement. (Anh ấy thỉnh thoảng đến thăm chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Opportunité (n.f): cơ hội.
  • Circonstance (n.f): hoàn cảnh, tình huống.
  • Raison (n.f): lý do.
Thành ngữ liên quan
  • "saisir l'occasion aux cheveux": nắm lấy cơ hội (nghĩa đen: nắm lấy cơ hội bằng tóc - ý chỉ cơ hội thoáng qua, phải nhanh chóng nắm bắt).
  • "à la première occasion": hễ dịp đầu tiên, ngay khi có cơ hội.
    • Je lui parlerai à la première occasion. (Tôi sẽ nói chuyện với ấy ngay khi dịp.)
occasion

Une famille profite de l'occasion pour faire un pique-nique dans le parc.

danh từ giống cái
  1. dịp, thời cơ
    • Occasion favorable
      dịp thuận lợi
  2. nguyên nhân, cớ
    • Occasion de dispute
      nguyên nhân cãi cọ
  3. (từ ; nghĩa ) cuộc chiến đấu
    • Jour d'occasion
      ngày chiến đấu
    • à la première occasion
      hễ dịp
    • à l'occasion
      nếu gặp dịp
    • à l'occasion de
      nhân dịp
    • d'occasion
      ngẫu nhiên
    • par occasion
      ngẫu nhiên
    • saisir l'occasion aux cheveux
      xem cheveu