occasion

/ə'keiʤn/
danh từ giống cái
  1. dịp, thời cơ
    • Occasion favorable
      dịp thuận lợi
  2. nguyên nhân, cớ
    • Occasion de dispute
      nguyên nhân cãi cọ
  3. (từ ; nghĩa ) cuộc chiến đấu
    • Jour d'occasion
      ngày chiến đấu
    • à la première occasion
      hễ dịp
    • à l'occasion
      nếu gặp dịp
    • à l'occasion de
      nhân dịp
    • d'occasion
      ngẫu nhiên
    • par occasion
      ngẫu nhiên
    • saisir l'occasion aux cheveux
      xem cheveu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

occasion
Une famille profite de l'occasion pour faire un pique-nique dans le parc.