opéra

danh từ giống đực
  1. opera, nhạc kịch
  2. nhà hát nhạc kịch
  3. màu đỏ tía
    • faire opéra
      (đánh bài) (đánh cờ) cả làng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

opéra
L'opéra de Paris présente un spectacle de musique classique.