Videooperational

/,ɔpə'reiʃənl/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ operational trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ operational không chỉ mang nghĩa sẵn sàng hoạt động hay hiệu lực, còn được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực chuyên biệt như quân sự để chỉ việc tác chiến, hay trong toán học để chỉ các toán tử. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các ngữ cảnh sử dụng phổ biến, từ việc mô tả một nhà máy đi vào hoạt động đến các khó khăn trong vận hành phần mềm. Bạn cũng sẽ được làm quen với các cụm từ nâng cao từ đồng nghĩa hữu ích để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

operational
The new factory is fully operational and producing goods.