organic

/ɔ:'gænik/
tính từ
  1. (thuộc) cơ quan
  2. cơ quan, tổ chức
  3. (hoá học), (y học) hữu cơ
    • organic chemistry
      hoá học hữu cơ
    • organic disease
      bệnh hữu cơ
  4. (pháp ) cơ bản, kết cấu
    • the organic law
      luật cơ bản
  5. hệ thống, phối hợp, hữu cơ
    • an organic whole
      một tổng thể hữu cơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "organic"

organic
An organic farmer harvests fresh vegetables from a sunlit field.