constitutional

/,kɔnsti'tju:ʃənl/
tính từ
  1. (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp
    • constitutional reform
      sự sửa đổi hiến pháp
  2. lập hiến
    • constitutional government
      chính thể lập hiến
  3. (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể chất
    • constitutional weakness
      sự yếu đuối về thể chất
danh từ
  1. sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người)
    • to go for an hour's constitutional
      đi dạo trong một tiếng đồng hồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "constitutional"

constitutional
A daily constitutional walk is good for your health.