ossu

Học thuật
Thân thiện
ossu

Une femme ossue porte un panier de fruits au marché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • To xương: Mô tả một người bộ xương lớn, khung xương rộng hoặc lộ , thường gầy . Đâymột từ hiếm gặp ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une femme ossue. (Một phụ nữ to xương.)
    • Il avait une charpente ossue et anguleuse. (Anh ta có một khung xương to góc cạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn chương hoặc các mô tả tính chất y học, giải phẫu để nhấn mạnh đặc điểm xương của một người.
  • Thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc trung lập, mô tả sự gầy , thiếu thịt.
Biến thể từ gần giống
  • Os (danh từ): xương.
  • Ossature (danh từ giống cái): bộ xương, khung xương.
  • Ossifié, e (tính từ): bị hóa xương; (nghĩa bóng) cứng nhắc, bảo thủ.
  • Ossuaire (danh từ giống đực): nhà hài cốt.
Từ đồng nghĩa
  • Osseux, se (tính từ): thuộc về xương; (nghĩa thông dụng) gầy nhom, chỉ còn da bọc xương. (Từ này phổ biến hơn nhiều so với "ossu").
  • Décharné, e (tính từ): gầy đét, chỉ còn da bọc xương.
  • Squelettique (tính từ): như bộ xương, gầy trơ xương.
Từ trái nghĩa
  • Grassouillet, te (tính từ): mũm mĩm, hơi béo.
  • Rond, e (tính từ): tròn trịa.
  • Charnu, e (tính từ): đầy đặn, nhiều thịt.
Lưu ý
  • "Ossu" là một từ cổ rất hiếm. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta sử dụng "osseux" hoặc các từ đồng nghĩa khác để diễn đạt ý tương tự.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "os" (danh từ, nghĩa là "xương").
ossu

Une femme ossue porte un panier de fruits au marché.

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) to xương
    • Une femme ossue
      một phụ nữ to xương

Từ có nhắc đến "ossu"