ossu

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) to xương
    • Une femme ossue
      một phụ nữ to xương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ossu"

Từ có nhắc đến "ossu"

ossu
Une femme ossue porte un panier de fruits au marché.