os

Học thuật
Thân thiện
os

Un enfant trouve un os dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xương: Chất cứng tạo nên bộ khung của cơ thể người động vật.
    • (Số nhiều) Hài cốt: Phần còn lại của bộ xương sau khi chết.
    • Đồi hình rắn: Địa hình dạng sống lưng rắn trong vùng trầm tích sông băng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (số ít):

    • Il s'est cassé un os du bras. (Anh ấy bị gãy một cái xươngtay.)
    • Les os plats, comme l'os du crâne, ont un rôle protecteur. (Các xương dẹt, như xương sọ, vai trò bảo vệ.)
    • Ce bouton est en os. (Cái cúc này làm bằng xương.)
  • Danh từ giống đực (số nhiều - "les os"):

    • Les archéologues ont découvert des os anciens. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những hài cốt cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir la peau collée sur les os": da bọc xương, rất gầy.

    • Après sa maladie, il avait la peau collée sur les os. (Sau trận ốm, anh ta gầy chỉ còn da bọc xương.)
  • "être trempé jusqu'aux os": ướt sũng, ướt như chuột lột.

    • La pluie m'a surpris, je suis trempé jusqu'aux os. (Cơn mưa bất ngờ ập đến, tôi ướt sũng.)
  • "jusqu'à la moelle des os": đến tận xương tủy, rất sâu sắc.

    • Je le déteste jusqu'à la moelle des os. (Tôi ghét hắn ta đến tận xương tủy.)
Biến thể từ liên quan
  • Osseux, osseuse (tính từ): thuộc về xương, nhiều xương.

    • Un tissu osseux. ( xương.)
    • Une main osseuse. (Bàn tay xương xẩu.)
  • Ossature (danh từ giống cái): bộ xương, khung xương; cấu trúc khung.

    • L'ossature d'un bâtiment. (Kết cấu khung của một tòa nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Arête (danh từ giống cái): xương .
  • Squelette (danh từ giống đực): bộ xương.
Thành ngữ liên quan
  • "donner un os à ronger à quelqu'un": cho ai một thứ đó để làm cho qua ngày, để an ủi.

    • Pour le calmer, ils lui ont donné un os à ronger. (Để anh ta bớt cáu, họ đã cho anh ta một chút lợi ích nhỏ.)
  • "tomber sur un os": vấp phải khó khăn, trở ngại.

    • Pendant nos recherches, nous sommes tombés sur un os. (Trong quá trình nghiên cứu, chúng tôi đã vấp phải một trở ngại.)
  • "ne pas faire de vieux os": không sống lâu, chết non.

    • Avec ce mode de vie, il ne fera pas de vieux os. (Với lối sống như thế, anh ta sẽ không sống thọ đâu.)
  • "y laisser ses os": chếtnơi nào đó.

    • Beaucoup de soldats ont laissé leurs os dans ce désert. (Nhiều người lính đã bỏ mạng trên sa mạc này.)
  • "point de viande sans os": nạc phải xương, việc gì cũngmặt trái của .

    • Ce travail est bien payé, mais très stressant - point de viande sans os. (Công việc này lương cao, nhưng rất căng thẳng - nạc phải xương.)
  • "voilà bien des chiens pour un os": mật ít ruồi nhiều, nhiều người tranh giành một thứ nhỏ.

    • Ils sont dix candidats pour ce poste, voilà bien des chiens pour un os. ( mười ứng viên cho vị trí này, đúngmật ít ruồi nhiều.)
os

Un enfant trouve un os dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. xương
    • Os plats
      xương dẹt
    • Boutons en os
      cúc (bằng) xương
  2. đồi hình rắn (ở vùng trầm tích sông băng)
  3. (số nhiều) hài cốt
    • avoir la peau collée sur les os
      da bọc xương, gầyxương
    • donner un os à ronger à quelqu'un
      giúp đỡ ai cho qua ngày
    • en chair et en os
      xem chair
    • être trempé jusqu'aux os
      ướt như chuột lột
    • extraire la moelle des os
      lấy phần tinh túy, đãi cát lấy vàng
    • jusqu'à la moelle des os
      đến tận xương tủy; sâu sắc
    • l'avoir dans l'os
      (thông tục) hốc xì
    • n'avoir que les os et la peau
      gầy giơ xương
    • ne pas faire de vieux os
      chết non, chết yểu
    • on compterait ses os
      gầyxương
    • os à moelle
      xương tủy (để nấu xúp...)
    • os de seiche
      mai mực
    • point de viande sans os
      nạc phải xương
    • pour avoir la moelle, il faut briser l'os
      muốn ăn hét phải đào giun
    • tomber sur un os
      gặp khó khăn trở ngại
    • voilà bien des chiens pour un os
      mật ít ruồi nhiều
    • y laisser ses os
      gửi xươngđấy thôi