os
- Danh từ giống đực:
- Xương: Chất cứng tạo nên bộ khung của cơ thể người và động vật.
- (Số nhiều) Hài cốt: Phần còn lại của bộ xương sau khi chết.
- Đồi hình rắn: Địa hình dạng sống lưng rắn trong vùng trầm tích sông băng.
Danh từ giống đực (số ít):
- Il s'est cassé un os du bras. (Anh ấy bị gãy một cái xương ở tay.)
- Les os plats, comme l'os du crâne, ont un rôle protecteur. (Các xương dẹt, như xương sọ, có vai trò bảo vệ.)
- Ce bouton est en os. (Cái cúc này làm bằng xương.)
Danh từ giống đực (số nhiều - "les os"):
- Les archéologues ont découvert des os anciens. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những hài cốt cổ xưa.)
"avoir la peau collée sur les os": da bọc xương, rất gầy.
- Après sa maladie, il avait la peau collée sur les os. (Sau trận ốm, anh ta gầy chỉ còn da bọc xương.)
"être trempé jusqu'aux os": ướt sũng, ướt như chuột lột.
- La pluie m'a surpris, je suis trempé jusqu'aux os. (Cơn mưa bất ngờ ập đến, tôi ướt sũng.)
"jusqu'à la moelle des os": đến tận xương tủy, rất sâu sắc.
- Je le déteste jusqu'à la moelle des os. (Tôi ghét hắn ta đến tận xương tủy.)
Osseux, osseuse (tính từ): thuộc về xương, có nhiều xương.
- Un tissu osseux. (Mô xương.)
- Une main osseuse. (Bàn tay xương xẩu.)
Ossature (danh từ giống cái): bộ xương, khung xương; cấu trúc khung.
- L'ossature d'un bâtiment. (Kết cấu khung của một tòa nhà.)
- Arête (danh từ giống cái): xương cá.
- Squelette (danh từ giống đực): bộ xương.
"donner un os à ronger à quelqu'un": cho ai một thứ gì đó để làm cho qua ngày, để an ủi.
- Pour le calmer, ils lui ont donné un os à ronger. (Để anh ta bớt cáu, họ đã cho anh ta một chút lợi ích nhỏ.)
"tomber sur un os": vấp phải khó khăn, trở ngại.
- Pendant nos recherches, nous sommes tombés sur un os. (Trong quá trình nghiên cứu, chúng tôi đã vấp phải một trở ngại.)
"ne pas faire de vieux os": không sống lâu, chết non.
- Avec ce mode de vie, il ne fera pas de vieux os. (Với lối sống như thế, anh ta sẽ không sống thọ đâu.)
"y laisser ses os": chết ở nơi nào đó.
- Beaucoup de soldats ont laissé leurs os dans ce désert. (Nhiều người lính đã bỏ mạng trên sa mạc này.)
"point de viande sans os": có nạc phải có xương, việc gì cũng có mặt trái của nó.
- Ce travail est bien payé, mais très stressant - point de viande sans os. (Công việc này lương cao, nhưng rất căng thẳng - có nạc phải có xương.)
"voilà bien des chiens pour un os": mật ít ruồi nhiều, nhiều người tranh giành một thứ nhỏ.
- Ils sont dix candidats pour ce poste, voilà bien des chiens pour un os. (Có mười ứng viên cho vị trí này, đúng là mật ít ruồi nhiều.)
- xương
- Os platsxương dẹt
- Boutons en oscúc (bằng) xương
- đồi hình rắn (ở vùng trầm tích sông băng)
- (số nhiều) hài cốt
- avoir la peau collée sur les osda bọc xương, gầy lõ xương
- donner un os à ronger à quelqu'ungiúp đỡ ai cho qua ngày
- en chair et en osxem chair
- être trempé jusqu'aux osướt như chuột lột
- extraire la moelle des oslấy phần tinh túy, đãi cát lấy vàng
- jusqu'à la moelle des osđến tận xương tủy; sâu sắc
- l'avoir dans l'os(thông tục) hốc xì
- n'avoir que les os et la peaugầy giơ xương
- ne pas faire de vieux oschết non, chết yểu
- on compterait ses osgầy lõ xương
- os à moellexương có tủy (để nấu xúp...)
- os de seichemai mực
- point de viande sans oscó nạc phải có xương
- pour avoir la moelle, il faut briser l'osmuốn ăn hét phải đào giun
- tomber sur un osgặp khó khăn trở ngại
- voilà bien des chiens pour un osmật ít ruồi nhiều
- y laisser ses osgửi xương ở đấy thôi