os

danh từ giống đực
  1. xương
    • Os plats
      xương dẹt
    • Boutons en os
      cúc (bằng) xương
  2. đồi hình rắn (ở vùng trầm tích sông băng)
  3. (số nhiều) hài cốt
    • avoir la peau collée sur les os
      da bọc xương, gầyxương
    • donner un os à ronger à quelqu'un
      giúp đỡ ai cho qua ngày
    • en chair et en os
      xem chair
    • être trempé jusqu'aux os
      ướt như chuột lột
    • extraire la moelle des os
      lấy phần tinh túy, đãi cát lấy vàng
    • jusqu'à la moelle des os
      đến tận xương tủy; sâu sắc
    • l'avoir dans l'os
      (thông tục) hốc xì
    • n'avoir que les os et la peau
      gầy giơ xương
    • ne pas faire de vieux os
      chết non, chết yểu
    • on compterait ses os
      gầyxương
    • os à moelle
      xương tủy (để nấu xúp...)
    • os de seiche
      mai mực
    • point de viande sans os
      nạc phải xương
    • pour avoir la moelle, il faut briser l'os
      muốn ăn hét phải đào giun
    • tomber sur un os
      gặp khó khăn trở ngại
    • voilà bien des chiens pour un os
      mật ít ruồi nhiều
    • y laisser ses os
      gửi xươngđấy thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

os
Un enfant trouve un os dans le jardin.