offrir

ngoại động từ
  1. biếu, tặng, dâng
    • Offrir un bouquet
      tặng một hoa
  2. đề nghị
    • Offrir à quelqu'un de faire quelque chose
      đề nghị với ai làm giúp việc
  3. trả giá
  4. bày ra, phô ra
    • Offrir un bel aspect
      bày ra một dáng vẻ đẹp
  5. giơ ra
    • Offrir sa poitrine aux coups
      giơ ngực ra chịu đánh
  6. mời
    • Offrir sa voiture
      mời lên xe mình
  7. (tôn giáo) cúng dâng
    • Offrir un sacrifice
      cúng dâng một lễ
    • offrir sa main
      nhận lấy ai làm chồng
    • offrir son nom à une femme
      dạm ai làm vợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "offrir"