pépie

danh từ giống cái
  1. bệnh khô đầu lưỡi (của chim)
    • avoir la pépie
      (thân mật) khát lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pépie"

pépie
L'oiseau a la pépie et cherche de l'eau.