pérenne

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) lâu dài, vĩnh cửu; lâu đời
    • source pérenne
      (địa lý; địa chất) suối không bao giờ cạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pérenne
Une amitié pérenne unit les deux familles depuis des générations.