pêche

{{quả đào}}
danh từ giống cái
  1. quả đào
  2. (thông tục) cái tát
    • Flanquer une pêche
      cho một cái tát
    • rembourré avec des noyaux de pêche
      xem noyau
danh từ giống cái
  1. sự câu ; nghề đánh cá
    • Aimer la pêche
      thích câu
  2. mẻ
    • vendre sa pêche
      bán mẻ đánh được
  3. nơi câu ; nơi có thể câu
    • Surveiller une pêche réservée
      canh một nơi câu dành riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pêche
La pêche est un fruit juteux et sucré.