pêcheur

danh từ giống đực
  1. người câu , người đánh cá; dân chài
  2. người câu
    • Pêcheur de homards
      người câu tôm hùm
    • pêcheur d'hommes
      nhà thuyết giáo
tính từ
  1. câu, đánh cá
    • Bateau pêcheur
      thuyền câu, thuyền (tàu) đánh cá
    • Pécheur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "pêcheur"

pêcheur
Un pêcheur lance sa ligne dans la rivière.