pacha

/'pɑ:ʃə/ Cách viết khác : (pacha) /'pa:ʃə/
danh từ giống đực
  1. (sử học) tổng trấn (Thổ Nhĩ Kỳ)
  2. (hàng hải; quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) hạm trưởng
    • faire le pacha
      (thân mật) chỉ để người ta hầu
    • mener une vie de pacha
      (thân mật) sống xa hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pacha"

pacha
Un pacha turc du XIXe siècle siège sur un divan dans son palais.