page

/peidʤ/
danh từ giống cái
  1. trang
    • Les pages d'un livre
      những trang sách
    • Lire une page
      đọc một trang
    • Lettre de deux pages
      thư hai trang
    • Les plus belles pages de l'histoire du Vietnam
      (nghĩa bóng) những trang sử đẹp nhất của nước Việt Nam
  2. tờ
    • Déchirer une page d'un livre
      một tờ sách
  3. đoạn văn; khúc nhạc
    • Les plus belles pages de Racine
      những đoạn văn hay nhất của Raxin
    • être à la page
      thông thạo thời sự
    • fausse page
      (ngành in) trang bên trái
    • la belle page
      (ngành in) trang bên phải
    • mettre en pages
      xem mettre
    • mise en pages
      xem mise
    • tourner la page
      sang việc khác, sang trang (nghĩa bóng)
danh từ giống đực
  1. (sử học) thị đồng
    • effronté comme un page
      (văn học) trâng tráo quá chừng
  2. (thông tục) như pageot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

page
L'enfant tourne la page de son livre d'histoires.