pallier

ngoại động từ
  1. (văn học) che đậy
    • Pallier un défaut
      che đậy một khuyết điểm
  2. điều trị tạm thời, giải quyết tạm thời
    • Pallier une crise politique
      giải quyết tạm thời một cuộc khủng hoảng chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pallier"

pallier
Le jardinier utilise du paillis pour pallier la sécheresse du sol.